WinHSK
返回查词
biàn
ㄅㄧㄢˋ
HSK7-9v单字

phân biệt; khu biệt; phân rõ

differentiate; distinguish; discriminate; tell apart 参见: 辨 别; 辨 认;明 辨 是非

漢越 biện

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 区别;识别辨别;分辨

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

phân biệt; khu biệt; phân rõ

区别;识别辨别;分辨

他能辨认出每个人的声音。

Tā néng biànrèn chū měi gè rén de shēngyīn.

HSK5

Anh ấy có thể nhận ra giọng của từng người.

He can recognize each person's voice.

我们需要学会辨别真假。

Wǒmen xūyào xuéhuì biànbié zhēnjiǎ.

HSK5

Chúng ta cần học cách phân biệt thật giả.

We need to learn to distinguish truth from falsehood.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️