返回查词 辫子biànziHSK7-9bím tóc脏辫zāng biànHSK7-9dreadlocks; dây tóc bện; tóc bện kiểu dơ小辫xiǎo biànHSK7-9tóc tết nhỏ辫发biàn fāHSK7-9Bện tóc. Thắt bím. Lối búi tóc của người Man thời cổ; bím tóc; tóc tết发辫fà biànHSK7-9tóc thắt bím; tóc đuôi sam辫梢biàn shāoHSK7-9Để tóc bờm, để tóc ngang trán đuôi sam; bím tóc; đuôi tóc辫绳biàn shéngHSK7-9dây tết; dây bện辫髻biàn jìHSK7-9tóc thắt bím; tóc đuôi sam马尾辫mǎ wěi biànHSK7-9tóc đuôi ngựa小辫子xiǎo biàn ziHSK7-9bím tóc; đuôi sam
辫
biàn
ㄅㄧㄢˋHSK7-9n单字
bím tóc; đuôi sam
漢越 biện
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (辫儿) 辫子1
- 辫子2
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
bím tóc; đuôi sam
(辫儿) 辫子1
她的发辫很漂亮。
Tā de fàbiàn hěn piàoliang.
≈HSK6
Bím tóc của cô ấy rất đẹp.
Her braid is very beautiful.
我喜欢她的辫子。
Wǒ xǐhuān tā de biànzi.
≈HSK6
Tôi thích bím tóc của cô ấy.
I like her braid.
义项 ②n≈HSK7-9
chóp; bím; đuôi; túm
辫子2
她把蒜辫子挂在厨房里。
Tā bǎ suàn biànzi guà zài chúfáng lǐ.
≈HSK6
Cô ấy treo túm tỏi trong bếp.
She hung the braid of garlic in the kitchen.
超市里有很多蒜辫子出售。
Chāoshì lǐ yǒu hěnduō suàn biànzi chūshòu.
≈HSK6
Siêu thị bán nhiều túm tỏi.
The supermarket sells many braids of garlic.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️