返回查词 忌辰jì chénHSK7-9ngày giỗ星辰xīnɡchénHSK7-9ngôi sao; vì sao诞辰dànchénHSK7-9ngày sinh; sinh nhật甲辰jiǎ chénHSK7-9Giáp Thìn生辰shēng chénHSK7-9sinh nhật; ngày sinh良辰liáng chénHSK7-9ngày tốt; ngày lành寿辰shòu chénHSK7-9ngày sinh; sinh nhật (của người lớn tuổi)辰光chén guāngHSK7-9lúc; vào lúc辰龙chén lóngHSK7-9Năm Canh Thìn丙辰bǐng chénHSK7-9Năm Bính Thìn
辰
chén
ㄔㄣˊHSK7-9n单字
Thìn (ngôi thứ năm trong 12 địa chi)
chen [fifth of the twelve Earthly Branches(地支)]
漢越 thìn, thần
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 地支的第五位
- 日、月、星的统称;众星
- 时间;日子
- 指辰州 (旧府名,府治在今湖南沅陵县)
- 古代把一昼夜分为十二辰
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
Thìn (ngôi thứ năm trong 12 địa chi)
地支的第五位
他喜欢观察星辰。
Tā xǐhuān guānchá xīngchén.
≈HSK6
Anh ấy thích quan sát các vì sao.
He likes to observe the stars.
晚上的星辰很美。
Wǎnshang de xīngchén hěn měi.
≈HSK6
Các vì sao vào buổi tối rất đẹp.
The stars at night are very beautiful.
义项 ②n≈HSK7-9
thiên thể (tên chung của mặt trời; mặt trăng và các ngôi sao)
日、月、星的统称;众星
义项 ③n≈HSK7-9
giờ; ngày tháng; thời gian
时间;日子
义项 ④n≈HSK7-9
Thần Châu (địa danh)
指辰州 (旧府名,府治在今湖南沅陵县)
义项 ⑤n≈HSK7-9
thời thần (chia một ngày thành 12 giờ)
古代把一昼夜分为十二辰
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️