返回查词 违反wéifǎnHSK5trái với; làm trái; vi phạm; không phù hợp违背wéibèiHSK7-9vi phạm; làm trái; đi ngược lại违法wéifǎHSK5vi phạm; trái phép; phạm pháp; vi phạm pháp luật违规wéiguīHSK6vi phạm (quy định; quy tắc)久违jiǔwéiHSK7-9lâu ngày không gặp; lâu lắm không gặp; lâu quá không gặp (lời nói khách sáo)违约wéiyuēHSK7-9vi ước; trái với điều ước; vi phạm hợp đồng违心wéixīnHSK5dối lòng; trái lương tâm; trái với lòng违犯wéifànHSK6vi phạm违章wéizhāngHSK7-9trái phép; sai quy định; vi phạm quy định违和wéi héHSK5bị bệnh; khó chịu; cảm thấy không không khỏe
违
wéi
ㄨㄟˊHSK5v单字
không tuân; làm trái
part; leave; be separated 参见:久 违
漢越 vi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不遵照;不依从
- 离别
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
không tuân; làm trái
不遵照;不依从
违法必究,执法必严。
Wéifǎ bì jiū, zhífǎ bì yán.
≈HSK6
Vi phạm pháp luật ắt bị xử lý, thi hành pháp luật ắt phải nghiêm minh.
Lawbreakers must be prosecuted, and law enforcement must be strict.
义项 ②v≈HSK5
xa cách; ly biệt
离别
他离开父母去远方求学。
Tā líkāi fùmǔ qù yuǎnfāng qiúxué.
≈HSK4
Anh ấy xa cha mẹ đi học phương xa.
He left his parents to study far away.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️