WinHSK
返回查词
wéi
ㄨㄟˊ
HSK5v单字

không tuân; làm trái

part; leave; be separated 参见:久 违

漢越 vi

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不遵照;不依从
  2. 离别

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

không tuân; làm trái

不遵照;不依从

违法必究,执法必严。

Wéifǎ bì jiū, zhífǎ bì yán.

HSK6

Vi phạm pháp luật ắt bị xử lý, thi hành pháp luật ắt phải nghiêm minh.

Lawbreakers must be prosecuted, and law enforcement must be strict.

义项 vHSK5

xa cách; ly biệt

离别

他离开父母去远方求学。

Tā líkāi fùmǔ qù yuǎnfāng qiúxué.

HSK4

Anh ấy xa cha mẹ đi học phương xa.

He left his parents to study far away.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️