WinHSK
返回查词
ㄉㄧˊ
HSK7-9v单字

dẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn

enlighten; guide 参见:启 迪

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 开导;引导

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

dẫn đường; gợi mở; dìu dắt; chỉ dẫn

开导;引导

他的故事启发了我。

Tā de gùshì qǐfā le wǒ.

HSK5

Câu chuyện của anh ấy đã gợi mở cho tôi.

His story inspired me.

这本书启迪了我的思想。

Zhè běn shū qǐdí le wǒ de sīxiǎng.

HSK6

Cuốn sách này đã khai sáng tư tưởng của tôi.

This book enlightened my thinking.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️