返回查词 迭代dié dàiHSK7-9thay đổi; thay thế更迭gēng diéHSK7-9thay đổi; luân phiên迭出dié chūHSK7-9xuất hiện nhiều lần; xuất hiện liên tục (xuất hiện hết lần này đến lần khác)不迭bù diéHSK7-9không kịp; quíu đít; cuống cả lên (dùng sau động từ, biểu thị cuống lên, vội vã, không kịp)迭起diéqǐHSK7-9nhiều lần xuất hiện; nhiều lần nổi dậy迷迭mí diéHSK7-9cây hương thảo重迭zhòng diéHSK7-9chồng lên nhau迭次dié cìHSK7-9nhiều lần; hết lần này đến lần khác迭连dié liánHSK7-9liên tục; liên tiếp; kế tiếp
迭
dié
ㄉㄧㄝˊHSK7-9adv, v单字
nhiều; nhiều lần
be in time for
漢越 điệt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 屡次
- 赶上;赶得上(常用于否定)
- 轮流;替换
义项
Nghĩa义项 ①adv≈HSK7-9
nhiều; nhiều lần
屡次
义项 ②v≈HSK7-9
kịp; đuổi kịp
赶上;赶得上(常用于否定)
他忙不迭地回答问题。
Tā mángbùdié de huídá wèntí.
≈HSK6
Anh ấy vội vàng trả lời câu hỏi.
He hurriedly answered the questions.
义项 ③v≈HSK7-9
thay phiên; thay nhau; luân lưu; thay chỗ
轮流;替换
我喜欢四季更迭的感觉。
Wǒ xǐhuān sìjì gēngdié de gǎnjué.
≈HSK6
Tớ thích cảm giác chuyển giao giữa các mùa.
I like the feeling of the changing seasons.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️