dấu; vết; vệt; dấu vết; dấu tích
mark; trace 参见:笔 迹 ;蛛丝马 迹
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 留下的印子;痕迹
- 前人遗留的事物 (主要指建筑物)
- 做过的事情;事迹
- 形迹
义项
Nghĩadấu; vết; vệt; dấu vết; dấu tích
留下的印子;痕迹
地上留下了清晰的脚印。
Dìshàng liúxià le qīngxī de jiǎoyìn.
Trên mặt đất để lại dấu chân rõ ràng.
Clear footprints were left on the ground.
他试图消除所有的痕迹。
Tā shìtú xiāochú suǒyǒu de hénjì.
Anh ấy cố gắng xóa bỏ tất cả các dấu vết.
He tried to eliminate all traces.
di tích; vật phẩm cổ (kiến trúc, đồ vật xưa được người trước để lại)
前人遗留的事物 (主要指建筑物)
sự tích; câu chuyện; việc đã làm
做过的事情;事迹
他的感人事迹被拍成了电影。
Tā de gǎnrén shìjì bèi pāi chéng le diànyǐng.
Câu chuyện cảm động của anh ấy đã được làm thành phim.
His touching story was made into a movie.
历史书上记载着许多事迹。
Lìshǐ shū shang jìzǎi zhe xǔduō shìjì.
Trong sách lịch sử ghi chép nhiều câu chuyện.
History books record many deeds.
bộ dạng; hành động; hình tích (văn viết)
形迹
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️