đuổi; rượt; đuổi theo
one by one 参见: 逐 步; 逐 个 逐 月 month by month 逐 字 逐 句地讲解课文 explain the text sentence by sentence 逐 条说明 explain item by item
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 追赶
- 驱逐
- 挨着 (次序)
义项
Nghĩađuổi; rượt; đuổi theo
追赶
他们逐渐赶上了对手。
Tāmen zhújiàn gǎnshàng le duìshǒu.
Họ dần dần đuổi kịp đối thủ.
They gradually caught up with their opponents.
两只猫在屋里追逐。
Liǎng zhī māo zài wū lǐ zhuīzhú.
Hai con mèo đang đuổi nhau trong nhà.
Two cats are chasing each other in the room.
đuổi; xua đuổi; đuổi đi
驱逐
他被驱逐出了国家。
Tā bèi qūzhú chū le guójiā.
Anh ấy đã bị trục xuất khỏi quốc gia.
He was expelled from the country.
từng; lần lượt; dần dần
挨着 (次序)
公司的利润逐年增长。
Gōngsī de lìrùn zhú nián zēngzhǎng.
Lợi nhuận của công ty tăng lên từng năm.
The company's profits increase year by year.
改革正在逐步推进。
Gǎigé zhèngzài zhúbù tuījìn.
Cải cách đang dần dần được thúc đẩy.
The reform is being advanced step by step.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️