WinHSK
返回查词
zhú
ㄓㄨˊ
HSK5prep, v单字

đuổi; rượt; đuổi theo

one by one 参见: 逐 步; 逐 个 逐 月 month by month 逐 字 逐 句地讲解课文 explain the text sentence by sentence 逐 条说明 explain item by item

漢越 trục

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 追赶
  2. 驱逐
  3. 挨着 (次序)

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

đuổi; rượt; đuổi theo

追赶

他们逐渐赶上了对手。

Tāmen zhújiàn gǎnshàng le duìshǒu.

HSK4

Họ dần dần đuổi kịp đối thủ.

They gradually caught up with their opponents.

两只猫在屋里追逐。

Liǎng zhī māo zài wū lǐ zhuīzhú.

HSK5

Hai con mèo đang đuổi nhau trong nhà.

Two cats are chasing each other in the room.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

đuổi; xua đuổi; đuổi đi

驱逐

他被驱逐出了国家。

Tā bèi qūzhú chū le guójiā.

HSK6

Anh ấy đã bị trục xuất khỏi quốc gia.

He was expelled from the country.

义项 prepHSK5

từng; lần lượt; dần dần

挨着 (次序)

公司的利润逐年增长。

Gōngsī de lìrùn zhú nián zēngzhǎng.

HSK4

Lợi nhuận của công ty tăng lên từng năm.

The company's profits increase year by year.

改革正在逐步推进。

Gǎigé zhèngzài zhúbù tuījìn.

HSK5

Cải cách đang dần dần được thúc đẩy.

The reform is being advanced step by step.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️