返回查词 重逢chónɡfénɡHSK7-9gặp lại; tái ngộ; trùng phùng; đoàn tụ相逢xiānɡfénɡHSK7-9gặp nhau; gặp lại; tương phùng; gặp gỡ; tương ngộ每逢měifénɡHSK7-9mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi适逢shì féngHSK7-9Gặp đúng lúc, trùng hợp逢迎féng yíngHSK7-9xu nịnh; phụ hoạ; hùa theo; a dua; một người nói trăm người hùa theo; một người đồn trăm người tưởng thật; một chó sủa bóng, trăm chó sủa tiếng遭逢zāo féngHSK7-9gặp; gặp gỡ; gặp phải; gặp nhau; gặp được逢集féng jíHSK7-9phiên chợ逢俉féng wùHSK7-9gặp phải chuyện đáng sợ欣逢xīn féngHSK7-9gặp gỡ với niềm vui逢衣féng yīHSK7-9Áo thụng, áo rộng.
逢
féng
ㄈㄥˊHSK7-9v单字
gặp; gặp mặt; gặp nhau
漢越 phùng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 遇到;遇见
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK7-9
gặp; gặp mặt; gặp nhau
遇到;遇见
他在街头遇见老友。
Tā zài jiētóu yùjiàn lǎo yǒu.
≈HSK3
Anh ấy gặp bạn cũ trên đường phố.
He met an old friend on the street.
我出门遇到卖花人。
Wǒ chūmén yùdào mài huā rén.
≈HSK3
Tôi ra ngoài gặp người bán hoa.
I met a flower seller when I went out.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
họ Phùng
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️