WinHSK
返回查词
féng
ㄈㄥˊ
HSK7-9v单字

gặp; gặp mặt; gặp nhau

漢越 phùng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 遇到;遇见

义项

Nghĩa
义项 vHSK7-9

gặp; gặp mặt; gặp nhau

遇到;遇见

他在街头遇见老友。

Tā zài jiētóu yùjiàn lǎo yǒu.

HSK3

Anh ấy gặp bạn cũ trên đường phố.

He met an old friend on the street.

我出门遇到卖花人。

Wǒ chūmén yùdào mài huā rén.

HSK3

Tôi ra ngoài gặp người bán hoa.

I met a flower seller when I went out.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

họ Phùng

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️