返回查词 遗憾yíhànHSK5tiếc; đáng tiếc; tiếc nuối; lấy làm tiếc遗产yíchǎnHSK6di sản (thừa kế)遗忘yíwàngHSK7-9quên; quên sạch; quên mất遗失yíshīHSK7-9mất; thất lạc; làm mất; bỏ mất; đánh rơi; rơi mất遗址yízhǐHSK6di chỉ遗传yíchuánHSK6di truyền遗漏yílòuHSK7-9quên; để sót; bỏ sót遗迹yíjìHSK5di tích遗弃yíqìHSK7-9vứt bỏ遗留yíliúHSK7-9để lại; truyền lại; còn sót lại; rơi rớt lại
遗
yí
ㄧˊHSK5v单字
đánh rơi; mất; rơi mất
offer as a gift; make a present of; present; bestow 参见:yí 遗 之豪宅 bestow sb a luxury abode
漢越 di
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 赠与
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
biếu tặng; tặng cho
赠与
朋友送给我一本好书。
péngyou sòng gěi wǒ yī běn hǎo shū.
≈HSK3
Bạn tặng tôi một cuốn sách hay.
A friend gave me a good book.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️