返回查词 遥远yáoyuǎnHSK6rất xa; cách xa; tít mù; xa xôi; xa thẳm; xa tít (chỉ khoảng cách thời gian và không gian)遥控yáokòngHSK7-9điều khiển từ xa逍遥xiāoyáoHSK6tự do; tiêu dao; thảnh thơi; thong dong; vô tư lự遥遥yáo yáoHSK6xa (về không gian); xa lắc遥望yáowànɡHSK6Nhìn xa, ngắm xa平遥píng yáoHSK6Bình Dao (tỉnh Sơn Tây)遥感yáoɡǎnHSK6cảm biến từ xa遥想yáo xiǎngHSK6xa tưởng遥测yáo cèHSK6đo cự ly xa (dùng dụng cụ quang học và điện tử hiện đại để đo cự ly của những sự vật ở xa)
遥
yáo
ㄧㄠˊHSK6adj, n, v单字
xa; xa xôi
distant (in time) 参见: 遥 遥 无期
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 距离远
- 时间久远
- 摇晃;摇摆
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
xa; xa xôi
距离远
从这里到山顶很远。
Cóng zhèlǐ dào shāndǐng hěn yuǎn.
≈HSK1
Từ đây đến đỉnh núi rất xa.
It's very far from here to the top of the mountain.
她的家离学校很远。
tā de jiā lí xuéxiào hěn yuǎn.
≈HSK1
Nhà của cô ấy cách trường rất xa.
Her home is very far from school.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
lâu; xa xưa (thời gian dài)
时间久远
那是很遥远的记忆。
nà shì hěn yáoyuǎn de jìyì.
≈HSK5
Đó là ký ức rất xa xưa.
That is a very distant memory.
义项 ③v≈HSK6
đung đưa; lắc lư; vẫy; lắc
摇晃;摇摆
孩子们开心地挥手。
Háizimen kāixīn de huīshǒu.
≈HSK3
Bọn trẻ vui vẻ vẫy tay.
The children waved happily.
义项 ④n≈HSK6
họ Dao
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️