返回查词 遵守zūnshǒuHSK5tuân thủ; giữ gìn; tôn trọng; giữ đúng遵循zūnxúnHSK7-9theo; vâng theo; tuân theo遵命zūn mìngHSK5tuân mệnh; tuân lệnh; tuân lời遵从zūncónɡHSK5theo; làm theo; tuân thủ; tuân theo; nghe theo遵照zūnzhàoHSK7-9theo; tuân theo; vâng theo遵义zūn yìHSK5Thành phố Tuân Nghĩa遵旨zūn zhǐHSK7-9theo lệnh của bệ hạ遵令zūn lìngHSK5tuân lệnh遵办zūn bànHSK5làm theo; tuân theo遵行zūn xíngHSK5thi hành theo; tuân theo; tuân hành
遵
zūn
ㄗㄨㄣHSK5v单字
tuân theo; vâng theo
abide by; obey; observe; follow 遵 纪爱民 observe discipline and cherish the people 遵 次前进 proceed along this line 遵 医嘱 follow the doctor's advice
漢越 tuân
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 依照
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
tuân theo; vâng theo
依照
他们遵守规则进行比赛。
tāmen zūnshǒu guīzé jìnxíng bǐsài.
≈HSK4
Họ tuân theo quy tắc tiến hành thi đấu.
They followed the rules to play the game.
他遵医嘱按时吃药。
tā zūn yīzhǔ ànshí chī yào.
≈HSK5
Anh ấy tuân theo chỉ định của bác sĩ uống thuốc đúng giờ.
He follows the doctor's advice and takes medicine on time.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️