返回查词 邓通dèng tōngHSK1Đặng Thông邓州dèng zhōuHSK1Thành phố Đăng Châu邓拓dèng tuòHSK1Deng Tuo (1912-1966), nhà xã hội học và nhà báo, chết dưới sự đàn áp khi bắt đầu Cách mạng Văn hóa邓析dèng xīHSK1Deng Xi邓迪dèng díHSK1Dundee, Scotland; Đằng Địch; tên riêng邓加dèng jiāHSK1Deng Jia邓小平dèng xiǎo píngHSK1Đặng Tiểu Bình邓亚萍dèng yà píngHSK1Đặng Á Bình (1974-), vận động viên bóng bàn, nhiều lần vô địch thế giới và Olympic邓丽君dèng lì jūnHSK1Đặng Lệ Quân (một nữ ca sĩ nổi tiếng người Trung Quốc, được gọi là "Tiếng hát của thế giới Hoa ngữ")邓紫棋dèng zǐ qíHSK1Đặng Tử Kỳ
邓
Dènɡ
ㄕㄢHSK1n单字
họ Đặng
漢越 đặng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
họ Đặng
姓
邓先生很友善。
Dèng xiānsheng hěn yǒushàn.
≈HSK4
Ông Đặng rất thân thiện.
Mr. Deng is very friendly.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️