返回查词 刘邦liú bāngHSK1Liu Bang联邦liánbānɡHSK7-9liên bang; bang liên邦交bāng jiāoHSK1bang giao; quan hệ ngoại giao肖邦xiào bāngHSK1Frederic Chopin hoặc Fryderyk Franciszek Chopin (1810-1849), nghệ sĩ piano và nhà soạn nhạc người Ba Lan邻邦lín bāngHSK1lân bang; nước láng giềng友邦yǒubānɡHSK1nước bạn; nước hữu nghị; hữu bang邦迪bāng díHSK1Band-Aid (cho vay)城邦chéng bāngHSK1thành bang安邦ān bāngHSK1an bang; an định杜邦dù bāngHSK1Dupont (tên công ty)
邦
bānɡ
ㄅㄤHSK1n单字
bang; nước; quốc gia; đất nước; xứ sở
nation; state; country 参见:联 邦 ;邻 邦 ;友 邦 异 邦 foreign land 兴 邦 安民 bring prosperity to the country and peace to the people
漢越 bang
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 国
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
bang; nước; quốc gia; đất nước; xứ sở
国
这个国家有着悠久的历史。
zhège guójiā yǒuzhe yōujiǔ de lìshǐ.
≈HSK4
Nước này có lịch sử lâu đời.
This country has a long history.
我们要为国家争光。
Wǒmen yào wèi guójiā zhēngguāng.
≈HSK4
Chúng ta phải làm rạng danh đất nước.
We must win honor for our country.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️