返回查词 郊区jiāoqūHSK4vùng ngoại thành; vùng ngoại ô; khu vực ngoại thành郊游jiāoyóuHSK7-9đi dã ngoại; dạo chơi ngoại thành; đi chơi vùng ngoại ô郊外jiāowàiHSK6vùng ngoại ô; vùng ngoại thành; khu vực ngoại thành城郊chénɡjiāoHSK4vùng ven đô; ngoại ô thành phố市郊shìjiāoHSK4ngoại thành; ngoại ô thành phố孟郊mèng jiāoHSK4Mạnh Giác (nhà thơ thời Đường)郊野jiāoyěHSK6vùng nông thôn远郊yuǎn jiāoHSK4ngoại thành; ngoại ô近郊jìnjiāoHSK4vùng ngoại thành; ngoại ô京郊jīng jiāoHSK4Ngoại ô Bắc Kinh
郊
jiāo
ㄐㄧㄠHSK4n单字
ngoại ô; ngoại thành; vùng ngoài thành
suburbs; outskirts 参见: 郊 区;四 郊 ;远 郊 城镇南 郊 southern outskirts of a town
漢越 giao
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 城市周围的地区
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
ngoại ô; ngoại thành; vùng ngoài thành
城市周围的地区
城市郊区风景很美。
chéngshì jiāoqū fēngjǐng hěn měi.
≈HSK5
Vùng ngoại ô thành phố cảnh quan rất đẹp.
The scenery in the suburbs is very beautiful.
郊外人烟比较稀少。
Jiāowài rén yān bǐjiào xīshǎo.
≈HSK5
Ngoại ô dân cư tương đối thưa thớt.
The outskirts are relatively sparsely populated.
义项 ②n≈HSK4
họ Giao
姓
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️