返回查词 新郎xīnlángHSK5chú rể; tân lang牛郎niú lángHSK5Ngưu Lang法郎fǎ lángHSK5đồng frăng伴郎bàn lángHSK5phù rể女郎nǚlánɡHSK5cô nàng; nữ lang (cách gọi cũ)郎君láng jūnHSK7-9chồng tôi và chủ nhân (cổ xưa)郎中láng zhōngHSK5lang trung (tên chức quan thời xưa)货郎huò lángHSK5người bán hàng rong; bán hàng rong情郎qíng lángHSK5tình lang; người yêu侍郎shì lángHSK7-9thị lang (quan)
郎
láng
ㄌㄤˊHSK5n单字
lang quân; chồng
an official title in imperial times 兵部侍 郎 vice minister of the national defence
漢越 lang
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 屎壳郎
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
bọ hung
屎壳郎
孙山既不好意思直说,又不便隐瞒,于是,就随口念出两句诗来:“解元尽处是孙山,贤郎更在孙山外。
≈HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️