返回查词 南郭nán guōHSK1Nam Quách (họ)城郭chéng guōHSK1thành phố; thành thị; thành quách (thành là tường thành trong; quách là tường thành ngoài)郭泉guō quánHSK1Quốc Tuyền东郭dōng guōHSK1họ Đông Quách郭城guō chéngHSK1Thành phố Quách Thành耳郭ěr guōHSK1vành tai; tai ngoài郭沫若guō mò ruòHSK1Quách Mạt Nhược (nhà văn, trí thức đảng cộng sản và bộ máy văn hóa)郭敬明guō jìng míngHSK1Guo Jingming (tên người)郭台铭guō tái míngHSK1Terry Gou郭晶晶guō jīng jīngHSK1Quách Tinh Tinh
郭
ɡuō
ㄍㄨㄛHSK1n单字
quách; tường thành (lớp bao quanh ngoài của thành thời xưa)
frame; rim 参见:耳 郭
漢越 quách
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代在城的外围加筑的一道城墙
- 物体周围的边或框
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
quách; tường thành (lớp bao quanh ngoài của thành thời xưa)
古代在城的外围加筑的一道城墙
郭总安排你负责这个项目?
≈HSK5
郭守敬出生于书香世家。
≈HSK6
祖父郭荣是当时著名的学者,精通数学和水利。
≈HSK6
郭守敬从小沉静好思,颇爱钻研,对水利尤其感兴趣,后来成为著名的水利专家。
≈HSK6
公元1291年,郭守敬经过多次实地勘测,终于找到了水源。
≈HSK6
听了这个方案,忽必烈非常满意,立即下令重设负责水利工作的专门机构——都水监,让郭守敬全权负责。
≈HSK6
60多岁的郭守敬雄心不减,率领几万军民,夜以继日,艰苦奋战,只用了一年半时间,就开凿出了这条全长80多公里的运河。
≈HSK6
”说着,就向东郭先生扑过去。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员义项 ②n≈HSK1
vỏ ngoài; vòng ngoài; bên ngoài; khung ngoài
物体周围的边或框
义项 ③n≈HSK1
họ Quách
姓
他姓郭。
Tā xìng Guō.
≈HSK1
Anh ấy họ Quách.
His surname is Guo.
我们都姓郭。
Wǒmen dōu xìng Guō.
≈HSK1
Chúng tôi đều họ Quách.
We all have the surname Guo.
Tình huống & hội thoại
郭总安排你负责这个项目?HSK5
男:郭总安排你负责这个项目?
女:是啊,我也是刚知道。可是我以前很少接触这方面的业务。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️