返回查词 酥脆sū cuìHSK7-9giòn (đồ ăn)酥油sū yóuHSK7-9bơ酥麻sū máHSK7-9tê dại (tay chân)香酥xiāng sūHSK7-9giòn và thơm奶酥nǎi sūHSK7-9bánh quy bơ油酥yóu sūHSK7-9dầu; bơ酥软sū ruǎnHSK7-9mềm yếu; yếu mềm; rã rời (tay chân); nhoài; lử; nhủn酥松sū sōngHSK7-9bong tróc (bánh ngọt, v.v.)酥酪sū làoHSK7-9pho mát sữa đông蟾酥chán sūHSK7-9thiềm tô (độc tố tuyến biểu bì do cóc tiết ra)
酥
sū
ㄙㄨHSK7-9adj单字
bơ
weak; feeble; limp
漢越 tô
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代称酥油为酥
- 面粉和油加糖制成的松而易碎的点心
- (食物) 松而易碎
- 酥软
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
bơ
古代称酥油为酥
义项 ②n≈HSK7-9
bánh xốp; bánh mì ngắn (món điểm tâm xốp giòn)
面粉和油加糖制成的松而易碎的点心
义项 ③adj≈HSK7-9
xốp; giòn (thức ăn)
(食物) 松而易碎
这饼干烤得太酥了!
Zhè bǐnggān kǎo de tài sū le!
≈HSK5
Bánh quy này nướng giòn quá!
These cookies are baked too crispy!
义项 ④adj≈HSK7-9
yếu mềm
酥软
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️