返回查词 酶原méi yuánHSK1làm lên men; chất lên men辅酶fǔ méiHSK1coenzyme酿酶niàng méiHSK1enzyme lên men酯酶zhǐ méiHSK1enzyme esterase激酶jī méiHSK1men kích thích; men消化酶xiāo huà méiHSK1men tiêu hoá (chất hoà tan có tác dụng xúc tác sinh học trong việc tiêu hoá thức ăn)限制酶xiàn zhì méiHSK1enzyme hạn chế蛋白酶dàn bái méiHSK1an-bu-mi-nô-ít淀粉酶diàn fěn méiHSK1amylase; Tinh bột amylase转氨酶zhuǎn ān méiHSK1chuyển hoá a-xít a-min
酶
méi
ㄇㄟˊHSK1n单字
chất xúc tác; dung môi
enzyme; ferment 参见: 酶 蛋白;淀粉 酶 ;转氨 酶 诱导 酶 induced enzyme 消化 酶 digestive enzyme
漢越 môi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 生物体的细胞产生的有机胶状物质,由蛋白质组成,作用是加速有机体内进行的化学变化,如促进体内的氧化作用、消化作用、发酵等,一种酶只能对某一类或某一个化学变化起催化作用
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
chất xúc tác; dung môi
生物体的细胞产生的有机胶状物质,由蛋白质组成,作用是加速有机体内进行的化学变化,如促进体内的氧化作用、消化作用、发酵等,一种酶只能对某一类或某一个化学变化起催化作用
酸奶中大约三分之一的乳糖都会被乳酸菌分解并产生一些乳糖酶,因此,即使乳糖不耐受的人也可以安心地饮用酸奶。
≈HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️