WinHSK
返回查词
zuì
ㄗㄨㄟˋ
HSK5v单字

say; say rượu

漢越 túy

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 饮酒过量,神志不清
  2. 沉迷; 过分爱好
  3. 用酒泡制 (食品)

义项

Nghĩa
义项 vHSK5

say; say rượu

饮酒过量,神志不清

我真的喝醉了。

Wǒ zhēn de hē zuì le.

HSK4

Tôi thực sự uống say rồi.

I am really drunk.

他昨天晚上喝醉了。

Tā zuótiān wǎnshang hē zuì le.

HSK4

Tối qua anh ấy say rượu rồi.

He got drunk last night.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

say mê; say đắm; mê đắm; say sưa

沉迷; 过分爱好

义项 vHSK5

ngâm rượu (thực phẩm)

用酒泡制 (食品)

我喜欢吃醉枣。

Wǒ xǐhuān chī zuìzǎo.

HSK6

Tôi thích ăn táo ngâm rượu.

I like to eat wine-soaked jujubes.

醉蟹太贵了,所以我不敢买。

Zuìxiè tài guì le, suǒyǐ wǒ bù gǎn mǎi.

HSK6

Cua ngâm rượu đắt quá nên tôi không dám mua.

Drunken crab is too expensive, so I don't dare to buy it.

Tình huống & hội thoại

开车不喝酒,喝酒不开车。你喝了酒,…HSK5
开车不喝酒,喝酒不开车。你喝了酒,还是我来开吧。
我没醉,不过头是有点儿晕,那就辛苦你了。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️