返回查词 陶醉táozuìHSK7-9say sưa; ngây ngất; say mê; chìm đắm麻醉mázuìHSK7-9gây tê; gây mê喝醉hē zuìHSK5say rượu; uống say; uống rượu say沉醉chénzuìHSK5say sưa; đắm say (thường dùng để ví von)醉酒zuì jiǔHSK5say; say rượu宿醉sù zuìHSK5say; say xỉn; say rượu灌醉guàn zuìHSK7-9quá chén; say khướt心醉xīn zuìHSK5say mê; mê thích; say sưa; mê mệt醉心zuìxīnHSK5say mê; say đắm; say sưa醉鬼zuì guǐHSK7-9con ma men; con sâu rượu; cái hũ chìm; gã say
醉
zuì
ㄗㄨㄟˋHSK5v单字
say; say rượu
漢越 túy
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 饮酒过量,神志不清
- 沉迷; 过分爱好
- 用酒泡制 (食品)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
say; say rượu
饮酒过量,神志不清
我真的喝醉了。
Wǒ zhēn de hē zuì le.
≈HSK4
Tôi thực sự uống say rồi.
I am really drunk.
他昨天晚上喝醉了。
Tā zuótiān wǎnshang hē zuì le.
≈HSK4
Tối qua anh ấy say rượu rồi.
He got drunk last night.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
say mê; say đắm; mê đắm; say sưa
沉迷; 过分爱好
义项 ③v≈HSK5
ngâm rượu (thực phẩm)
用酒泡制 (食品)
我喜欢吃醉枣。
Wǒ xǐhuān chī zuìzǎo.
≈HSK6
Tôi thích ăn táo ngâm rượu.
I like to eat wine-soaked jujubes.
醉蟹太贵了,所以我不敢买。
Zuìxiè tài guì le, suǒyǐ wǒ bù gǎn mǎi.
≈HSK6
Cua ngâm rượu đắt quá nên tôi không dám mua.
Drunken crab is too expensive, so I don't dare to buy it.
Tình huống & hội thoại
开车不喝酒,喝酒不开车。你喝了酒,…HSK5
女:开车不喝酒,喝酒不开车。你喝了酒,还是我来开吧。
男:我没醉,不过头是有点儿晕,那就辛苦你了。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️