WinHSK
返回查词
cǎi
ㄘㄞˇ
HSK5v单字

ngắt; hái; bẻ; trảy

official (in ancient time) 参见:cài; mine; extract; excavate; dig for 参见: 采 掘; 采 矿

漢越 thái, thải, thể

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶); 也叫采邑

义项

Nghĩa
义项 nHSK5

thái ấp; đất phong (ruộng đất phân phong ban cho khanh tướng, chư hầu thời xưa, bao gồm luôn cả nô lệ để trồng trọt)

古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶); 也叫采邑

他们周末会上山采蘑菇。

Tāmen zhōumò huì shàngshān cǎi mógu.

HSK4

Cuối tuần họ sẽ lên núi hái nấm.

They will go up the mountain to pick mushrooms on weekends.

几个人结伴上山采药。

Jǐ gè rén jiébàn shàng shān cǎi yào.

HSK4

Mấy người cùng nhau lên núi hái thuốc.

Several people went up the mountain together to gather herbs.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️