返回查词 采取cǎiqǔHSK5áp dụng; thực hiện (phương châm, chính sách, biện pháp)采访cǎifǎngHSK5phỏng vấn; săn tin; thu thập (tin tức)采购cǎigòuHSK6mua; mua sắm; chọn mua (cho cơ quan xí nghiệp)采用cǎiyòngHSK5dùng; áp dụng; sử dụng; chọn dùng采纳cǎinàHSK6tiếp thu; tiếp nhận; chấp nhận (ý kiến, kiến nghị, yêu cầu)采集cǎijíHSK6thu thập; sưu tầm; thu nhặt; sưu tập; gom góp采摘cǎizhāiHSK7-9bẻ; hái; ngắt (hoa, lá, quả)采光cǎi guāngHSK5lấy ánh sáng (thiết kế kết cấu toà kiến trúc hoặc cửa sổ to nhỏ sao cho bên trong toà kiến trúc này có ánh sáng thích hợp)风采fēngcǎiHSK7-9phong thái; phong cách开采kāicǎiHSK7-9đào; bới; xới; cuốc; khai thác (khai thác khoáng sản)
采
cǎi
ㄘㄞˇHSK5v单字
ngắt; hái; bẻ; trảy
official (in ancient time) 参见:cài; mine; extract; excavate; dig for 参见: 采 掘; 采 矿
漢越 thái, thải, thể
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶); 也叫采邑
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK5
thái ấp; đất phong (ruộng đất phân phong ban cho khanh tướng, chư hầu thời xưa, bao gồm luôn cả nô lệ để trồng trọt)
古代诸侯分封给卿大夫的田地(包括耕种土地的奴隶); 也叫采邑
他们周末会上山采蘑菇。
Tāmen zhōumò huì shàngshān cǎi mógu.
≈HSK4
Cuối tuần họ sẽ lên núi hái nấm.
They will go up the mountain to pick mushrooms on weekends.
几个人结伴上山采药。
Jǐ gè rén jiébàn shàng shān cǎi yào.
≈HSK4
Mấy người cùng nhau lên núi hái thuốc.
Several people went up the mountain together to gather herbs.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️