返回查词 解释jiěshìHSK4giải thích; giảng giải; giải nghĩa; cắt nghĩa释放shìfàngHSK6thả ra; phóng thích; giải tỏa释怀shì huáiHSK4buông bỏ; giải tỏa; thanh thản注释zhùshìHSK7-9chú thích; chú giải诠释quánshìHSK7-9thuyết minh; giải thích稀释xīshìHSK7-9pha loãng; làm loãng释义shì yìHSK5giải thích; giải nghĩa; diễn giải释然shì ránHSK4thư thái; nhẹ nhõm; thoải mái; thanh thản (văn viết)释迦shì jiāHSK4Sakya (tên của một bộ lạc bắc Ấn Độ)阐释chǎnshìHSK7-9trình bày và giải thích
释
shì
ㄕˋHSK4n, v单字
giải thích; chú thích
lay down 参见:爱不 释 手
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 解释
- 解除;消散
- 放开;放下
- 释放
- 指佛教创始人释迦牟尼;也指佛教
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK4
giải thích; chú thích
解释
他如释重负,恢复了自信。
Tā rú shì zhòng fù, huīfù le zìxìn.
≈HSK6
Anh ấy như trút được gánh nặng, lấy lại tự tin.
He felt relieved and regained his confidence.
很多人喜欢在汽车后窗贴上各类图释或是标语。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
loại bỏ; tiêu tan; xua tan
解除;消散
义项 ③v≈HSK4
trút bỏ; trút bớt; nới ra; làm nhẹ bớt
放开;放下
她如释重负地离开了公司。
Tā rúshìzhòngfù de líkāi le gōngsī.
≈HSK6
Cô ấy rời công ty như trút bỏ gánh nặng.
She left the company as if a weight had been lifted off her shoulders.
义项 ④v≈HSK4
thả; phóng thích
释放
我们终于释放了他们。
Wǒmen zhōngyú shìfàng le tāmen.
≈HSK5
Cuối cùng chúng tôi đã thả họ.
We finally released them.
义项 ⑤n≈HSK4
Phật Giáo; Thích Ca Mâu Ni
指佛教创始人释迦牟尼;也指佛教
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️