WinHSK
返回查词
shì
ㄕˋ
HSK4n, v单字

giải thích; chú thích

lay down 参见:爱不 释 手

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 解释
  2. 解除;消散
  3. 放开;放下
  4. 释放
  5. 指佛教创始人释迦牟尼;也指佛教

义项

Nghĩa
义项 vHSK4

giải thích; chú thích

解释

他如释重负,恢复了自信。

Tā rú shì zhòng fù, huīfù le zìxìn.

HSK6

Anh ấy như trút được gánh nặng, lấy lại tự tin.

He felt relieved and regained his confidence.

很多人喜欢在汽车后窗贴上各类图释或是标语。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

loại bỏ; tiêu tan; xua tan

解除;消散

义项 vHSK4

trút bỏ; trút bớt; nới ra; làm nhẹ bớt

放开;放下

她如释重负地离开了公司。

Tā rúshìzhòngfù de líkāi le gōngsī.

HSK6

Cô ấy rời công ty như trút bỏ gánh nặng.

She left the company as if a weight had been lifted off her shoulders.

义项 vHSK4

thả; phóng thích

释放

我们终于释放了他们。

Wǒmen zhōngyú shìfàng le tāmen.

HSK5

Cuối cùng chúng tôi đã thả họ.

We finally released them.

义项 nHSK4

Phật Giáo; Thích Ca Mâu Ni

指佛教创始人释迦牟尼;也指佛教

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️