返回查词 借鉴jièjiànHSK6học hỏi; noi theo; tham khảo鉴于jiànyúHSK7-9dựa trên; xét thấy; thấy rằng; xét theo鉴定jiàndìngHSK6giám định; đánh giá鉴证jiàn zhèngHSK6chứng thực; xác nhận; xác thực; xác minh鉴别jiànbiéHSK7-9phân biệt; giám định (thật, hư, tốt, xấu)鉴赏jiànshǎngHSK7-9xem xét ngắm nghía; đánh giá và thưởng thức; giám định và thưởng thức; thẩm định và thưởng thức鉴戒jiàn jièHSK6rút kinh nghiệm; làm gương; điều răn; làm mẫu; rút bài học; giám giới评鉴píng jiànHSK6Đánh giá và nhận xét年鉴nián jiànHSK6niêm giám品鉴pǐn jiànHSK6đánh giá
鉴
jiàn
ㄐㄧㄢˋHSK6n, v单字
soi; rọi
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 照
- 仔细看;审察
- 旧式书信套语,用在开头的称呼之后,表示请人看信
- 镜子 (古代用铜制成)
- 可以作为警戒或引为教训的事
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
soi; rọi
照
前几天,我们一家人看电视,在一档鉴宝节目中,竟然看到小刘叔叔抱着一个花瓷瓶出现在现场。
≈HSK6
刚才,终于在鉴宝节目中进行了鉴定,专家肯定地说,是元朝青花瓷瓶正品。
≈HSK6
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
xem kỹ; xem xét; giám định
仔细看;审察
仔细鉴别人和事。
Zǐxì jiànbié rén hé shì.
≈HSK6
Xem xét kỹ người và sự việc.
Carefully distinguish between people and things.
义项 ③v≈HSK6
xem cho (lời nói khách sáo trong thư từ)
旧式书信套语,用在开头的称呼之后,表示请人看信
义项 ④n≈HSK6
cái gương; gương soi
镜子 (古代用铜制成)
那面铜镜年代久远。
Nà miàn tóngjìng niándài jiǔyuǎn.
≈HSK5
Chiếc gương đồng kia có niên đại xa xưa.
That bronze mirror is very old.
义项 ⑤n≈HSK6
làm gương; tấm gương soi
可以作为警戒或引为教训的事
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️