WinHSK
返回查词
diào
ㄉㄧㄠˋ
HSK6v单字

câu

fishhook

漢越 điếu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用钓竿捉鱼或其他水生动物
  2. 比喻用手段猎取 (名利)

义项

Nghĩa
义项 vHSK6

câu

用钓竿捉鱼或其他水生动物

他经常钓螃蟹。

Tā jīngcháng diào pángxiè.

HSK4

Anh ấy thường câu cua.

He often catches crabs.

爸爸在钓虾。

Bàba zài diào xiā.

HSK4

Bố đang câu tôm.

Dad is fishing for shrimp.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

mưu cầu; đeo đuổi; chạy theo; theo đuổi (danh lợi)

比喻用手段猎取 (名利)

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️