返回查词 钓鱼diàoyúHSK6câu cá垂钓chuídiàoHSK6thả câu; buông câu; đi câu; câu dầm钓竿diàoɡānHSK7-9cần câu钓具diào jùHSK6đồ đi câu; dụng cụ câu cá钓钩diào gōuHSK7-9lưỡi câu; móc câu钓虾diào xiāHSK7-9câu tôm; Câu cá tôm钓线diào xiànHSK6dây nhợ; dây câu钓饵diào ěrHSK7-9mồi câu; mồi nhử钓客diào kèHSK6người câu cá钓台diào táiHSK6chỗ câu cá; bệ câu cá; điếu đài
钓
diào
ㄉㄧㄠˋHSK6v单字
câu
fishhook
漢越 điếu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用钓竿捉鱼或其他水生动物
- 比喻用手段猎取 (名利)
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK6
câu
用钓竿捉鱼或其他水生动物
他经常钓螃蟹。
Tā jīngcháng diào pángxiè.
≈HSK4
Anh ấy thường câu cua.
He often catches crabs.
爸爸在钓虾。
Bàba zài diào xiā.
≈HSK4
Bố đang câu tôm.
Dad is fishing for shrimp.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
mưu cầu; đeo đuổi; chạy theo; theo đuổi (danh lợi)
比喻用手段猎取 (名利)
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️