返回查词 钞票chāopiàoHSK7-9tiền giấy; tiền; tờ tiền假钞jiǎ chāoHSK7-9Tiền giả; tiền không hợp pháp钱钞qián chāoHSK7-9tiền纸钞zhǐ chāoHSK7-9tiền giấy冥钞míng chāoHSK7-9tiền âm phủ; giấy tiền大钞dà chāoHSK7-9tiền giá trị lớn; tờ xanh; tờ伪钞wěi chāoHSK7-9bạc giả; tiền giả破钞pò chāoHSK7-9phí tiền; tốn kém; tốn tiền (lời nói khách sáo, ý cảm ơn người khác vì phải tốn tiền vì mình)美钞měi chāoHSK7-9Hóa đơn đô la Mỹ真钞zhēn chāoHSK7-9Tiền thật; tiền giả
钞
chāo
ㄔㄠHSK7-9n, v单字
tiền giấy; giấy bạc
bank note; paper money; bill 参见: 钞 票;假 钞 ;验 钞 机 美 钞 US dollar 印 钞 print paper money; print bank notes 点 钞 count bank notes/bills
漢越 sao
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指钞票
- 姓
- 同 “抄”
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
tiền giấy; giấy bạc
指钞票
不要随便抄别人的作业。
Bùyào suíbiàn chāo biérén de zuòyè.
≈HSK4
Đừng tùy tiện chép bài tập của người khác.
Don't casually copy others' homework.
他把钞票放进钱包。
Tā bǎ chāopiào fàng jìn qiánbāo.
≈HSK5
Anh ấy bỏ tiền giấy vào ví.
He put the banknotes into his wallet.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
họ Sao; họ Sáo
姓
义项 ③v≈HSK7-9
sao chép
同 “抄”
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️