返回查词
钢
gāng
ㄍㄤHSK4n单字
liếc dao; mài dao
漢越 cương
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 铁和碳的合金,含碳量0.03-2%,并含有少量的锰、硅、硫、磷等元素是重要的工业材料
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK4
thép
铁和碳的合金,含碳量0.03-2%,并含有少量的锰、硅、硫、磷等元素是重要的工业材料
这把刀是用钢做的。
Zhè bǎ dāo shì yòng gāng zuò de.
≈HSK4
Con dao này được làm từ thép.
This knife is made of steel.
一炉钢正在炼制。
Yī lú gāng zhèngzài liànzhì.
≈HSK6
Một lò thép đang luyện chế.
A furnace of steel is being smelted.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️