cái móc; lưỡi câu
sew with large stitches
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (钩儿) 钩子
- (钩儿) 汉字的笔画,附在横、竖等笔画的末端,成钩形
- (钩儿) 钩形符号,一般用来标志内容正确的文字、算式或合格的事物,旧时也用做勾乙或删除的符号
- 姓
- câu; như "lưỡi câu" § Cũng như chữ câu 鉤. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thụy khởi câu liêm khán trụy hồng 睡起鈎簾看墜紅 (Khuê sầu 閨愁) Ngủ dậy cuốn rèm; thấy hoa hồng rụng.
- 使用钩子搭、挂或探取
- 探求
- 用带钩的针编织
- 缝纫方法,用针粗缝
- 说数字时用来代表9
义项
Nghĩacái móc; lưỡi câu
(钩儿) 钩子
钉子把衣服钩住了。
dīng zi bǎ yī fu gōu zhù le.
Đinh vướng vào áo rồi.
The nail caught the clothes.
同时,垂钓者服装的颜色与所用钩线坠的颜色都不要与水色反差太大,线不要过粗,坠子体积也不要过大。
nét móc (trong chữ Hán)
(钩儿) 汉字的笔画,附在横、竖等笔画的末端,成钩形
dấu hình móc câu (biểu thị văn viết chính xác hoặc sự vật đúng tiêu chuẩn, thời xưa cũng dùng làm dấu cần chú ý hoặc bỏ đi)
(钩儿) 钩形符号,一般用来标志内容正确的文字、算式或合格的事物,旧时也用做勾乙或删除的符号
họ Câu
姓
câu; như "lưỡi câu" § Cũng như chữ câu 鉤. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thụy khởi câu liêm khán trụy hồng 睡起鈎簾看墜紅 (Khuê sầu 閨愁) Ngủ dậy cuốn rèm; thấy hoa hồng rụng.
câu; như "lưỡi câu" § Cũng như chữ câu 鉤. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thụy khởi câu liêm khán trụy hồng 睡起鈎簾看墜紅 (Khuê sầu 閨愁) Ngủ dậy cuốn rèm; thấy hoa hồng rụng.
móc; khều
使用钩子搭、挂或探取
tìm tòi; học hỏi
探求
đan; móc
用带钩的针编织
viền; vắt sổ
缝纫方法,用针粗缝
câu (biểu thị số 9)
说数字时用来代表9
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️