WinHSK
返回查词
gōu
ㄍㄡ
HSK7-9n, v单字

cái móc; lưỡi câu

sew with large stitches

漢越 câu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (钩儿) 钩子
  2. (钩儿) 汉字的笔画,附在横、竖等笔画的末端,成钩形
  3. (钩儿) 钩形符号,一般用来标志内容正确的文字、算式或合格的事物,旧时也用做勾乙或删除的符号
  4. câu; như "lưỡi câu" § Cũng như chữ câu 鉤. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thụy khởi câu liêm khán trụy hồng 睡起鈎簾看墜紅 (Khuê sầu 閨愁) Ngủ dậy cuốn rèm; thấy hoa hồng rụng.
  5. 使用钩子搭、挂或探取
  6. 探求
  7. 用带钩的针编织
  8. 缝纫方法,用针粗缝
  9. 说数字时用来代表9

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

cái móc; lưỡi câu

(钩儿) 钩子

钉子把衣服钩住了。

dīng zi bǎ yī fu gōu zhù le.

HSK5

Đinh vướng vào áo rồi.

The nail caught the clothes.

同时,垂钓者服装的颜色与所用钩线坠的颜色都不要与水色反差太大,线不要过粗,坠子体积也不要过大。

HSK6

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

nét móc (trong chữ Hán)

(钩儿) 汉字的笔画,附在横、竖等笔画的末端,成钩形

义项 nHSK7-9

dấu hình móc câu (biểu thị văn viết chính xác hoặc sự vật đúng tiêu chuẩn, thời xưa cũng dùng làm dấu cần chú ý hoặc bỏ đi)

(钩儿) 钩形符号,一般用来标志内容正确的文字、算式或合格的事物,旧时也用做勾乙或删除的符号

义项 nHSK7-9

họ Câu

义项 nHSK7-9

câu; như "lưỡi câu" § Cũng như chữ câu 鉤. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thụy khởi câu liêm khán trụy hồng 睡起鈎簾看墜紅 (Khuê sầu 閨愁) Ngủ dậy cuốn rèm; thấy hoa hồng rụng.

câu; như "lưỡi câu" § Cũng như chữ câu 鉤. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Thụy khởi câu liêm khán trụy hồng 睡起鈎簾看墜紅 (Khuê sầu 閨愁) Ngủ dậy cuốn rèm; thấy hoa hồng rụng.

义项 6vHSK7-9

móc; khều

使用钩子搭、挂或探取

义项 7vHSK7-9

tìm tòi; học hỏi

探求

义项 8vHSK7-9

đan; móc

用带钩的针编织

义项 9vHSK7-9

viền; vắt sổ

缝纫方法,用针粗缝

义项 10numbHSK7-9

câu (biểu thị số 9)

说数字时用来代表9

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️