WinHSK
返回查词
ㄅㄛ
HSK1n单字

chén; bát; cối; cối nhỏ

alms bowl (of a Buddhist monk) 参见:衣 钵

漢越 bát

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 陶制的器具,像盆而较小,用来盛饭等
  2. 钵盂(古代和尚用的饭碗)

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

chén; bát; cối; cối nhỏ

陶制的器具,像盆而较小,用来盛饭等

花盆被放在窗边。

Huāpén bèi fàng zài chuāng biān.

HSK4

Chậu hoa được đặt bên cửa sổ.

The flower pot is placed by the window.

陶钵做工很精细。

Táo bō zuògōng hěn jīngxì.

HSK5

Bát gốm được chế tác rất tinh xảo.

The ceramic bowl is finely crafted.

和尚拿着一个钵。

Héshang ná zhe yī gè bō.

HSK6

Nhà sư cầm một cái bình bát.

The monk is holding an alms bowl.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 nHSK1

bình bát

钵盂(古代和尚用的饭碗)

和尚的钵盂很干净。

Héshang de bōyú hěn gānjìng.

HSK6

Bình bát của nhà sư rất sạch.

The monk's alms bowl is very clean.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️