返回查词 铅笔qiānbǐHSK3bút chì; viết chì铅球qiān qiúHSK3môn đẩy tạ铅封qiān fēngHSK3dấu niêm chì bảo đảm; dấu kẹp chì; dấu niêm phong bằng chì; niêm phong; dấu niêm phong铅字qiān zìHSK3chữ chì đúc (trong in ấn); chữ in铅线qiān xiànHSK4dây chì铅粉qiān fěnHSK6bột chì; chì các-bô-nát (màu trắng)铅丝qiān sīHSK7-9dây thép mạ kẽm; dây thép铅箔qiān bóHSK3giấy thiếc灌铅guàn qiānHSK7-9(của một con súc sắc) được tải铅矿qiān kuàngHSK3mỏ chì
铅
qiān
ㄑㄧㄢHSK3n单字
chì
black lead; lead (in a pencil)
漢越 diên, duyên
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 铅山县名,在江西
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK3
Duyên Sơn (tên huyện, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)
铅山县名,在江西
“铅笔的第四个特性是,真正有用的不是漂亮的笔杆,而是里面的铅芯,所以要重视你的内心世界。
≈HSK5
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️