返回查词 青铜qīnɡtónɡHSK6đồng thanh; đồng thiếc (hợp kim của đồng và thiếc)铜板tónɡbǎnHSK6tiền đồng; tiền bằng đồng; sèng铜锣tóng luóHSK6Thị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở quận Miaoli 苗栗縣 | 苗栗县, tây bắc Đài Loan黄铜huáng tóngHSK6đồng thau; thau铜钱tónɡqiánHSK6tiền đồng; tiền bằng đồng铜牌tóngpáiHSK6huy chương đồng铜像tóng xiàngHSK6bức tượng đồng铜线tóng xiànHSK6dây đồng铜铃tóng língHSK6chuông đồng铜色tóng sèHSK6màu đồng
铜
tóng
ㄊㄨㄥˊHSK6n单字
Đồng (ký hiệu Cu)
漢越 đồng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 金属元素,符号。淡紫红色,延展性和导电、导热性能好,是工业的重要原料,用途广泛
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
Đồng (ký hiệu Cu)
金属元素,符号。淡紫红色,延展性和导电、导热性能好,是工业的重要原料,用途广泛
这是不是铜?
Zhè shì bù shì tóng?
≈HSK5
Đây có phải là đồng không?
Is this copper?
这里有很多铜。
Zhèlǐ yǒu hěn duō tóng.
≈HSK6
Có rất nhiều đồng ở đây.
There is a lot of copper here.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️