返回查词 铭记míngjìHSK7-9khắc ghi; ghi nhớ; khắc sâu铭牌míng páiHSK7-9mác; tem; nhãn铭感míng gǎnHSK7-9khắc sâu trong lòng; ghi nhớ mãi mãi; ghi nhớ trong lòng铭刻míng kèHSK7-9ghi tạc; ghi nhớ; khắc ghi; khắc sâu; khắc cốt ghi tâm铭文mínɡwénHSK7-9chữ khắc trên đồ vật; bia铭心míng xīnHSK7-9khắc sâu trong lòng; khắc ghi trong lòng (ân nghĩa của người khác đối với mình); khắc tạc; tạc dạ铭言míng yánHSK7-9châm ngôn碑铭bēi míngHSK7-9bài minh (bài văn khắc trên bia đá)铭旌míng jīngHSK7-9cờ phan; cái phướn铭瑄míng xuānHSK7-9MaxSun, công ty PRC
铭
míng
ㄇㄧㄥˊHSK7-9n, v单字
chữ khắc (đồ vật)
carve; engrave; inscribe 参见: 铭 记;刻骨 铭 心
漢越 minh
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 古代铸或刻在器物、碑碣上记述事实、事业或警诫自己的文字
- 姓
- 在器物上刻纪念文字;比喻深深记住
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
chữ khắc (đồ vật)
古代铸或刻在器物、碑碣上记述事实、事业或警诫自己的文字
铭文展现了古人的智慧。
Míngwén zhǎnxiàn le gǔrén de zhìhuì.
≈HSK6
Chữ khắc thể hiện trí tuệ của người xưa.
The inscriptions show the wisdom of the ancients.
铭文记录着过往。
Míngwén jìlù zhe guòwǎng.
≈HSK6
Chữ khắc ghi lại quá khứ.
The inscription records the past.
义项 ②n≈HSK7-9
họ Minh
姓
他名叫铭宇。
Tā míng jiào Míngyǔ.
≈HSK1
Anh tên là Minh Vũ.
His name is Mingyu.
义项 ③v≈HSK7-9
ghi nhớ; khắc sâu; khắc
在器物上刻纪念文字;比喻深深记住
我在钥匙上刻了名字。
Wǒ zài yàoshi shang kè le míngzì.
≈HSK4
Tôi đã khắc tên lên chìa khóa.
I engraved my name on the key.
我永远铭记这次帮助。
Wǒ yǒngyuǎn míngjì zhè cì bāngzhù.
≈HSK6
Tôi sẽ mãi mãi ghi nhớ sự giúp đỡ này.
I will always remember this help.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️