返回查词 项链xiàngliànHSK6vòng cổ; dây chuyền链接liànjiēHSK6liên kết拉链lāliànHSK7-9khóa kéo; dây kéo; khóa áo手链shǒu liànHSK6vòng tay; lắc tay链条liàntiáoHSK6xích; dây xích (của máy móc)链子liàn zǐHSK6chuỗi; dây xích (làm từ các mắt xích kim loại)铰链jiǎo liànHSK6móc xích; bản lề铁链tiě liànHSK6xích sắt锁链suǒliànHSK6xiềng xích链套liàn tàoHSK6hộp xích; xích đu; vòng xích
链
liàn
ㄌㄧㄢˋHSK6measure, n, v单字
dây xích; xích; vòng; dây chuyền
metres]
漢越 luyện
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 链子
- 用链栓住
- 计量海洋上距离的长度单位1链等于1/10海里,合185.2米
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK6
dây xích; xích; vòng; dây chuyền
链子
他手上戴着一条金链子。
Tā shǒu shàng dài zhe yī tiáo jīn liànzi.
≈HSK4
Anh ấy đeo một sợi dây chuyền vàng trên tay.
He is wearing a gold chain on his wrist.
那条狗被铁链拴着。
Nà tiáo gǒu bèi tiěliàn shuān zhe.
≈HSK5
Con chó đó được xích bằng xích sắt.
That dog is tied up with an iron chain.
义项 ②v≈HSK6
xích; buộc
用链栓住
他把狗拴在树上。
Tā bǎ gǒu shuān zài shù shang.
≈HSK4
Anh ta xích con chó vào gốc cây.
He tied the dog to the tree.
农民把牛拴在木桩上。
Nóngmín bǎ niú shuān zài mùzhuāng shàng.
≈HSK5
Nông dân xích con bò vào cọc gỗ.
The farmer tied the cow to the wooden stake.
义项 ③measure≈HSK6
liệm
计量海洋上距离的长度单位1链等于1/10海里,合185.2米
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️