返回查词 销售xiāoshòuHSK5bán; kinh doanh; tiêu thụ (hàng hóa)报销bàoxiāoHSK7-9báo phí; kết toán促销cùxiāoHSK5xúc tiến; kích cầu; khuyến mãi; thúc đẩy bán hàng; kích thích tiêu dùng推销tuīxiāoHSK6tiếp thị; chào hàng; mở rộng tiêu thụ营销yíngxiāoHSK7-9tiếp thị畅销chàngxiāoHSK6bán chạy; dễ bán; đắt hàng撤销chèxiāoHSK6huỷ bỏ; bãi bỏ; thủ tiêu开销kāixiāoHSK7-9chi phí; khoản chi tiêu; tiền chi tiêu注销zhùxiāoHSK7-9gạch bỏ (phần đã thanh toán)销量xiāoliàngHSK5doanh số; doanh thu; lượng tiêu thụ; lượng hàng bán được
销
xiāo
ㄒㄧㄠHSK5v单字
nung kim loại
fasten with a bolt; bolt
漢越 tiêu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 熔化金属
- 除去;解除
- 销售
- 消费
- 丢失的; 完全溶解; 破坏
- 销子
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK5
nung kim loại
熔化金属
我想把这个账户里的钱都取出来,然后销掉这个账户。
≈HSK5
营业员说万元左右的名表销得最快,而这款50多万元的超级名表,摆了两年也只卖出去一个。
≈HSK6
义项 ②v≈HSK5
loại bỏ; trừ bỏ
除去;解除
义项 ③v≈HSK5
tiêu thụ
销售
义项 ④v≈HSK5
tiêu dùng; tiêu phí
消费
义项 ⑤v≈HSK5
mất; tan hết; hủy hoại
丢失的; 完全溶解; 破坏
义项 6n≈HSK5
đinh ghim
销子
我们需要找一个合适的销替换。
Wǒmen xūyào zhǎo yī gè héshì de xiāo tìhuàn.
≈HSK6
Chúng ta cần tìm một ghim thay thế phù hợp.
We need to find a suitable pin to replace.
Tình huống & hội thoại
您好,请问您要办理什么业务?HSK5
男:您好,请问您要办理什么业务?
女:我想把这个账户里的钱都取出来,然后销掉这个账户。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️