WinHSK
返回查词
chú
ㄔㄨˊ
HSK7-9n, v单字

cái cuốc; cuốc chim

uproot; eliminate; eradicate; wipe out 参见: 锄 奸

漢越 sừ

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 松土和除草用的农具
  2. 用锄松土除草
  3. 铲除
  4. 用耠子翻松 (土壤)

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

cái cuốc; cuốc chim

松土和除草用的农具

地太硬了,不好锄。

dì tài yìng le, bù hǎo chú

HSK5

Đất cứng lại rồi, khó cuốc quá.

The ground is too hard to hoe.

农夫在田边锄草。

Nóngfū zài tián biān chú cǎo.

HSK5

Người nông dân đang làm cỏ ở bờ ruộng.

The farmer is weeding at the edge of the field.

义项 nHSK7-9

cuốc đất; xới đất; giẫy

用锄松土除草

这块地锄过三遍了。

Zhè kuài dì chú guò sān biàn le.

HSK5

Mảnh đất này đã cuốc ba lần rồi.

This piece of land has been hoed three times.

义项 nHSK7-9

diệt trừ; trừ; quét sạch

铲除

义项 nHSK7-9

cuốc

用耠子翻松 (土壤)

地硬了,不好锄。

Dì yìng le, bù hǎo chú.

HSK5

Đất cứng lại rồi, khó cuốc quá.

The ground is hard, hard to hoe.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️