返回查词 尖锐jiānruìHSK7-9sắc bén; sắc nhọn (công cụ, vũ khí)敏锐mǐnruìHSK7-9nhạy bén; sắc bén锐利ruìlìHSK7-9sắc; nhọn; sắc bén (đồ vật)锐减ruì jiǎnHSK7-9Giảm mạnh, giảm nhanh新锐xīn ruìHSK7-9tiên tiến (trong công nghệ, khoa học, thời trang, nghệ thuật, v.v.)锐气ruì qìHSK7-9nhuệ khí; lòng hăng hái精锐jīnɡruìHSK7-9tinh nhuệ (quân đội)锐化ruì huàHSK7-9làm sắc nét锐意ruì yìHSK7-9kiên quyết; anh dũng (ý chí)锐角ruìjiǎoHSK7-9góc nhọn
锐
ruì
ㄖㄨㄟˋHSK7-9adj, adv, n单字
sắc bén; sắc nhọn
rapidly; suddenly 参见: 锐 减
漢越 nhuệ
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 尖利
- 快速;急剧
- 锐气
- 末端细小; 尖锐
- 快速地;突然
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
sắc bén; sắc nhọn
尖利
这把刀非常锐利。
Zhè bǎ dāo fēicháng ruìlì.
≈HSK5
Con dao này rất sắc nhọn.
This knife is very sharp.
他的眼光非常敏锐。
Tā de yǎnguāng fēicháng mǐnruì.
≈HSK6
Ánh mắt anh ấy rất nhạy bén.
His insight is very sharp.
义项 ②adj≈HSK7-9
đột ngột; nhanh; gấp
快速;急剧
经济快速增长。
Jīngjì kuàisù zēngzhǎng.
≈HSK4
Kinh tế tăng trưởng nhanh chóng.
The economy is growing rapidly.
公司收入锐增。
Gōngsī shōurù ruì zēng.
≈HSK5
Doanh thu công ty tăng nhanh.
The company's revenue increased sharply.
义项 ③n≈HSK7-9
khí thế; tinh thần (hăng hái)
锐气
他充满了锐气。
Tā chōngmǎn le ruìqì.
≈HSK6
Anh ta tràn đầy khí thế.
He is full of drive and ambition.
义项 ④n≈HSK7-9
vũ khí sắc bén
末端细小; 尖锐
义项 ⑤adv≈HSK7-9
nhanh chóng; đột ngột
快速地;突然
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️