返回查词 锣鼓luóɡǔHSK1chiêng trống铜锣tóng luóHSK1Thị trấn Tongluo hoặc Tunglo ở quận Miaoli 苗栗縣 | 苗栗县, tây bắc Đài Loan敲锣qiāo luóHSK1gõ chiêng鸣锣míng luóHSK1Đánh mõ锣声luó shēngHSK1tiếng mõ开锣kāi luóHSK1bắt đầu (buổi biểu diễn)小锣xiǎo luóHSK1thanh la; thanh la nhỏ; phèng la铓锣máng luóHSK1Mang La (một loại nhạc cụ của dân tộc Ngoã ở tỉnh Vân Nam, Trung Quốc. Gồm ba thanh la đồng treo trên một giá gỗ)云锣yún luóHSK1cồng cửu âm; cồng Vân La (một loại nhạc cụ, dùng 10 chiếc cồng nhỏ xếp thành, treo trên giá gỗ. Những chiếc cồng này to nhỏ như nhau nhưng độ dày mỏng khác nhau, cho nên phát ra âm thanh cũng không giống nhau. Cái trên cao nhất thường không dùng đến, vì thế gọi là cồng cửu âm.)手锣shǒu luóHSK1thanh la nhỏ; phèng la; chiêng nhỏ
锣
luó
ㄌㄨㄛˊHSK1n单字
cái chiêng; cái cồng; cái thanh la
gong 参见:云 锣 破 锣 嗓子 coarse voice like that of a broken gong 小 锣 little gong 敲 锣 sound a gong; beat a gong
漢越 la
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (面)铜制打击乐器,形似盘子,一般有提手,用槌敲打,发出声音
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
cái chiêng; cái cồng; cái thanh la
(面)铜制打击乐器,形似盘子,一般有提手,用槌敲打,发出声音
他们在门口敲锣打鼓。
Tāmen zài ménkǒu qiāo luó dǎ gǔ.
≈HSK5
Họ đang gõ chiêng đánh trống ở cửa.
They are beating gongs and drums at the door.
演出今晚八点开锣。
Yǎnchū jīn wǎn bā diǎn kāi luó.
≈HSK6
Buổi biểu diễn tối nay sẽ khai màn vào lúc tám giờ.
The performance starts at eight o'clock tonight.
锣是深受中国人喜爱的一种民族打击乐器,早在北魏时期就已经出现。
≈HSK6
从宋代起,锣开始在民间乐队中广泛使用。
≈HSK6
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️