WinHSK
返回查词
zhuī
ㄓㄨㄟ
HSK1n, v单字

cái dùi

cone

漢越 chùy

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (~子)一头尖锐,可以扎窟窿的工具
  2. 像锥子的东西
  3. 用锥子钻(孔)

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

cái dùi

(~子)一头尖锐,可以扎窟窿的工具

他用锥子在皮革上打眼。

tā yòng zhuī zi zài pí gé shàng dǎ yǎn

HSK6

Anh ấy dùng dùi để đục lỗ trên da.

He uses an awl to punch holes in the leather.

木匠正在用锥子钻孔。

mù jiàng zhèng zài yòng zhuī zi zuān kǒng

HSK6

Người thợ mộc đang dùng dùi để khoan lỗ.

The carpenter is drilling holes with an awl.

义项 nHSK1

những vật có hình dạng giống cái dùi (hình chóp nhọn)

像锥子的东西

山顶的形状像一个巨大的锥。

Shāndǐng de xíngzhuàng xiàng yī gè jùdà de zhuī.

HSK5

Hình dạng đỉnh núi giống như một cái chóp khổng lồ.

The shape of the mountaintop is like a huge cone.

冬天的屋檐下挂满了冰锥。

Dōngtiān de wūyán xià guà mǎn le bīngzhuī.

HSK6

Dưới mái hiên mùa đông treo đầy cột băng nhọn.

Under the eaves in winter, it's covered with icicles.

义项 vHSK1

dùi lỗ; khoan lỗ

用锥子钻(孔)

请用锥子在布料上钻孔。

Qǐng yòng zhuīzi zài bùliào shàng zuān kǒng.

HSK6

Xin hãy dùng cái dùi để đục lỗ trên vải.

Please use an awl to drill a hole in the fabric.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️