返回查词 锦绣jǐnxiùHSK7-9gấm; cẩm tú; gấm vóc什锦shí jǐnHSK7-9đa dạng; hỗn hợp; pha trộn; thập cẩm; tổng hợp (được làm từ nhiều nguyên liệu khác nhau hoặc có nhiều kiểu dáng khác nhau)锦鲤jǐn lǐHSK7-9cá koi锦标jǐn biāoHSK7-9giải thưởng; phần thưởng (cờ, cúp)锦缎jǐn duànHSK7-9gấm; gấm hoa; gấm vóc锦旗jǐnqíHSK7-9cờ thưởng; cờ thi đua锦普jǐn pǔHSK7-9Cẩm Phả (thuộc tỉnh Quảng Ninh)云锦yún jǐnHSK7-9gấm hoa; gấm Vân Nam集锦jí jǐnHSK7-9tuyển tập; sưu tập; bộ sưu tập锦纶jǐn lúnHSK7-9vải ni lông; ni lông; ni-lông
锦
jǐn
ㄐㄧㄣˇHSK7-9adj, n单字
rực rỡ; lộng lẫy; tươi đẹp
bright and beautiful 参见: 锦 缎; 锦 鸡; 锦 绣
漢越 cẩm
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 色彩鲜明华丽
- 有彩色花纹的丝织品
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
rực rỡ; lộng lẫy; tươi đẹp
色彩鲜明华丽
在武汉进行的男篮亚锦赛上,人们很关注担任解说嘉宾的姚明。
≈HSK5
这件锦衣真漂亮。
Zhè jiàn jǐnyī zhēn piàoliang.
≈HSK6
Chiếc áo gấm này thêu rất đẹp.
This brocade dress is really beautiful.
义项 ②n≈HSK7-9
gấm
有彩色花纹的丝织品
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️