ép; đè; nén (xuống)
cool with ice or in cold water 参见:冰 镇
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用重物压
- 使安定;使稳定
- 用武力维持安定
- 抑制;震慑
- 用强力压服;制裁
- 把食物、饮料等同冰块放在一块儿或放在冷水里使凉
- (军队)镇守的地方
- 旧指规模较小、商贸集中的地方;现在指县市下属的行政区域
- 相当大的市场
- 经常
- 表示整个的一段时间 (多见于早期白话)
义项
Nghĩaép; đè; nén (xuống)
用重物压
他们生活在一个小镇里。
tāmen shēnghuó zài yīgè xiǎo zhèn lǐ.
Họ sống ở một thành phố nhỏ.
They live in a small town.
旅游业是周庄的支柱产业,“周庄水乡古镇游”开创了江南水乡古镇旅游的先河,已成为中国精品旅游路线之一。
trấn tĩnh; giữ cho yên; giữ bình tĩnh
使安定;使稳定
trấn; trấn thủ; trấn giữ
用武力维持安定
kìm; nén; kiềm chế; khống chế
抑制;震慑
trấn áp
用强力压服;制裁
ướp lạnh; làm lạnh
把食物、饮料等同冰块放在一块儿或放在冷水里使凉
trấn; nơi trấn giữ (quân sự)
(军队)镇守的地方
trấn; thị trấn
旧指规模较小、商贸集中的地方;现在指县市下属的行政区域
chợ (tương đối lớn)
相当大的市场
我们去镇上买水果。
wǒmen qù zhèn shàng mǎi shuǐguǒ.
Chúng ta đi chợ mua trái cây.
We go to the town to buy fruit.
镇里有很多小店铺。
Zhèn lǐ yǒu hěnduō xiǎo diànpù.
Trong thị trấn có nhiều cửa hàng nhỏ.
There are many small shops in the town.
thường; thường xuyên
经常
cả; suốt
表示整个的一段时间 (多见于早期白话)
Tình huống & hội thoại
您好,您是怎么会突然想做《凤凰西去…HSK6
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️