返回查词 阀门fáménHSK7-9van财阀cái fáHSK7-9tài phiệt军阀jūnfáHSK7-9quân phiệt球阀qiú fáHSK7-9van cầu门阀mén fáHSK7-9môn phiệt; quý tộc; nhà thế phiệt阀芯fá xīnHSK7-9lõi van水阀shuǐ fáHSK7-9cửa cống tháo nước; Van nước底阀dǐ fáHSK7-9van đáy角阀jiǎo fáHSK7-9Angle valve hay van góc (van ở góc) được thiết kế nhằm đáp ứng yêu cầu và ứng dụng cho các loại đường ống khác nhau để kiểm soát tốc độ dòng chảy; Van góc锁阀suǒ fáHSK7-9van khóa
阀
fá
ㄈㄚˊHSK7-9n单字
phiệt
powerful person or group 参见:财 阀 ; 军 阀
漢越 phiệt
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指在某一方面有支配势力的人物、家族或集团
- 管道或机器中调节和控制流体的流量、压力和流动方向的装置,种类很多,如气阀、水阀、油阀等也叫阀门、凡尔,通称活门
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
phiệt
指在某一方面有支配势力的人物、家族或集团
义项 ②n≈HSK7-9
cái van
管道或机器中调节和控制流体的流量、压力和流动方向的装置,种类很多,如气阀、水阀、油阀等也叫阀门、凡尔,通称活门
这个阀确实有点问题。
Zhège fá quèshí yǒudiǎn wèntí.
≈HSK6
Cái van này quả thực có chút vấn đề.
This valve really has a bit of a problem.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️