WinHSK
返回查词
ㄍㄜˊ
HSK7-9n单字

lầu các; gác

central government 参见: 阁 臣

漢越 các

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 风景区或庭院里的一种建筑物,四方形、六角形或八角形,一般两层,周围开窗,多建筑物在高处,可以凭高远望
  2. 旧时指女子的住屋
  3. 指内阁
  4. 放东西的架子

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

lầu các; gác

风景区或庭院里的一种建筑物,四方形、六角形或八角形,一般两层,周围开窗,多建筑物在高处,可以凭高远望

公园中有座古阁。

Gōngyuán zhōng yǒu zuò gǔ gé.

HSK6

Trong công viên có một tòa lầu các cổ.

There is an ancient pavilion in the park.

抬头望上去,但见层层叠叠的殿阁,只有十数根像筷子似的木柱子把它撑住。

HSK6

义项 nHSK7-9

khuê phòng

旧时指女子的住屋

她的香阁很雅致。

Tā de xiānggé hěn yǎzhì.

HSK6

Khuê phòng của cô ấy rất thanh nhã.

Her boudoir is very elegant.

义项 nHSK7-9

nội các

指内阁

义项 nHSK7-9

cái giá (giá để đồ vật)

放东西的架子

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️