返回查词 阑尾lán wěiHSK1ruột thừa阑珊lán shānHSK1hết thời; suy vi; suy tàn; sắp hết; tàn tạ; suy yếu; mất hết夜阑yè lánHSK1đêm khuya阑干lán gānHSK1chằng chịt; chi chít阑入lán rùHSK1len; chen; xâm nhập; lấn vào (tự tiện vào chỗ không được vào)阑头lán tóuHSK1kho lưu trữ阑槛lán kǎnHSK1lan can阑槛lán kǎnHSK1lan can更阑gèng lánHSK1đêm khuya阑出lán chūHSK1rời đi một cách bốc đồng
阑
lán
ㄌㄢˊHSK1adj, n, v单字
ngăn cản; chặn; chắn; cản; ngăn
without authorization/permission 参见: 阑 出; 阑 入
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不使通过;阻挡
- 栏杆
- 擅自 (出入)
- 将尽
义项
Nghĩa义项 ①v≈HSK1
ngăn cản; chặn; chắn; cản; ngăn
不使通过;阻挡
他用木板拦住门。
Tā yòng mùbǎn lán zhù mén.
≈HSK5
Anh ấy dùng ván gỗ để chặn cửa.
He blocked the door with a wooden board.
警察拦住了路。
jǐng chá lán zhù le lù
≈HSK5
Cảnh sát chặn đường.
The police blocked the road.
义项 ②n≈HSK1
lan can; tay vịn
栏杆
他站在栏杆边。
Tā zhàn zài lángān biān.
≈HSK5
Anh ấy đứng bên cạnh lan can.
He stood by the railing.
义项 ③adj≈HSK1
tự tiện
擅自 (出入)
义项 ④adj≈HSK1
sắp hết; gần tàn; sắp tận
将尽
夜已深,人未眠。
Yè yǐ shēn, rén wèi mián.
≈HSK5
Đêm sắp tàn, người vẫn chưa ngủ.
The night is deep, but people are still awake.
花期将尽,香气犹存。
Huāqī jiāng jìn, xiāngqì yóu cún.
≈HSK6
Thời gian hoa nở sắp hết, hương vẫn còn.
The blooming season is ending, but the fragrance lingers.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️