WinHSK
返回查词
lán
ㄌㄢˊ
HSK1adj, n, v单字

ngăn cản; chặn; chắn; cản; ngăn

without authorization/permission 参见: 阑 出; 阑 入

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不使通过;阻挡
  2. 栏杆
  3. 擅自 (出入)
  4. 将尽

义项

Nghĩa
义项 vHSK1

ngăn cản; chặn; chắn; cản; ngăn

不使通过;阻挡

他用木板拦住门。

Tā yòng mùbǎn lán zhù mén.

HSK5

Anh ấy dùng ván gỗ để chặn cửa.

He blocked the door with a wooden board.

警察拦住了路。

jǐng chá lán zhù le lù

HSK5

Cảnh sát chặn đường.

The police blocked the road.

义项 nHSK1

lan can; tay vịn

栏杆

他站在栏杆边。

Tā zhàn zài lángān biān.

HSK5

Anh ấy đứng bên cạnh lan can.

He stood by the railing.

义项 adjHSK1

tự tiện

擅自 (出入)

义项 adjHSK1

sắp hết; gần tàn; sắp tận

将尽

夜已深,人未眠。

Yè yǐ shēn, rén wèi mián.

HSK5

Đêm sắp tàn, người vẫn chưa ngủ.

The night is deep, but people are still awake.

花期将尽,香气犹存。

Huāqī jiāng jìn, xiāngqì yóu cún.

HSK6

Thời gian hoa nở sắp hết, hương vẫn còn.

The blooming season is ending, but the fragrance lingers.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️