WinHSK
返回查词
ㄈㄨˋ
HSK1adj, n单字

núi đất; gò đất

abundant 参见:物 阜 民丰

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 土山
  2. (物资) 多

义项

Nghĩa
义项 nHSK1

núi đất; gò đất

土山

古墓建在那座土丘旁。

Gǔmù jiàn zài nà zuò tǔqiū páng.

HSK6

Ngôi mộ cổ xây cạnh gò đất đó.

The ancient tomb was built beside that mound.

这座土丘长满了野草。

Zhè zuò tǔqiū zhǎng mǎn le yěcǎo.

HSK6

Gò đất này mọc đầy cỏ dại.

This mound is overgrown with weeds.

义项 nHSK1

họ Phụ

阜同学获得了全国冠军。

Fù tóngxué huòdé le quánguó guànjūn.

HSK4

Bạn Phụ đạt giải quốc gia.

Classmate Fu won the national championship.

义项 adjHSK1

nhiều; dồi dào; thịnh vượng (vật tư)

(物资) 多

丰收之年,粮仓充实,衣食充足。

Fēngshōu zhī nián, liángcāng chōngshí, yīshí chōngzú.

HSK5

Năm được mùa kho đầy, cơm no áo ấm.

In a year of abundance, granaries are full, and people have enough food and clothing.

江南鱼米丰饶,商贾云集。

jiāng nán yú mǐ fēng ráo, shāng gǔ yún jí

HSK6

Giang Nam cá gạo dư dật, thương nhân tụ hội.

Jiangnan is abundant in fish and rice, and merchants gather there.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️