núi đất; gò đất
abundant 参见:物 阜 民丰
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 土山
- 姓
- (物资) 多
义项
Nghĩanúi đất; gò đất
土山
古墓建在那座土丘旁。
Gǔmù jiàn zài nà zuò tǔqiū páng.
Ngôi mộ cổ xây cạnh gò đất đó.
The ancient tomb was built beside that mound.
这座土丘长满了野草。
Zhè zuò tǔqiū zhǎng mǎn le yěcǎo.
Gò đất này mọc đầy cỏ dại.
This mound is overgrown with weeds.
họ Phụ
姓
阜同学获得了全国冠军。
Fù tóngxué huòdé le quánguó guànjūn.
Bạn Phụ đạt giải quốc gia.
Classmate Fu won the national championship.
nhiều; dồi dào; thịnh vượng (vật tư)
(物资) 多
丰收之年,粮仓充实,衣食充足。
Fēngshōu zhī nián, liángcāng chōngshí, yīshí chōngzú.
Năm được mùa kho đầy, cơm no áo ấm.
In a year of abundance, granaries are full, and people have enough food and clothing.
江南鱼米丰饶,商贾云集。
jiāng nán yú mǐ fēng ráo, shāng gǔ yún jí
Giang Nam cá gạo dư dật, thương nhân tụ hội.
Jiangnan is abundant in fish and rice, and merchants gather there.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️