返回查词 陆续lùxùHSK5lũ lượt; lần lượt; liên tiếp; lục tục陆地lùdìHSK5lục địa; đất liền登陆dēnglùHSK7-9đổ bộ; lên bờ大陆dàlùHSK7-9đại lục; lục địa陆游lù yóuHSK5Lục Du (1125-1210), (được nhiều người coi là vĩ đại nhất trong các nhà thơ Nam Tống)陆运lù yùnHSK5vận chuyển đường bộ; vận tải đường bộ着陆zhuólùHSK5chạm đất; hạ cánh (máy bay; tên lửa; tàu vũ trụ...)陆路lùlùHSK5đường bộ; lục đạo内陆nèilùHSK5nội địa; lục địa; nội lục陆羽lù yǔHSK5Lục Vũ (người nổi tiếng trong lịch sử trà)
陆
lù
ㄌㄨˋHSK5numb单字
lục địa; đất liền
six [used for the numeral六on cheques, etc to avoid mistakes or alterations] 参见:lù 陆 百 陆 拾 陆 six hundred and sixty-six
漢越 lục
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 数字“六”的大写
义项
Nghĩa义项 ①numb≈HSK5
số sáu (viết hoa)
数字“六”的大写
听小陆说你最近在实习。
≈HSK5
Tình huống & hội thoại
听小陆说你最近在实习。HSK5
男:听小陆说你最近在实习。
女:对,我在一家外贸公司当翻译。
男:你是以后想从事外贸方面的工作吗?
女:不是,我就是想提升一下自己的外语能力。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️