返回查词 丑陋chǒulòuHSK7-9xấu xí; khó coi (tướng mạo; dáng vẻ)简陋jiǎnlòuHSK7-9sơ sài; thô sơ; đơn sơ陋习lòu xíHSK7-9tập tục xấu; thói xấu陋俗lòu súHSK7-9phong tục cổ hủ; hủ tục; lậu tục鄙陋bǐ lòuHSK7-9bỉ lậu; thô lậu; quê mùa; kiến thức cạn nông浅陋qiǎn lòuHSK7-9nông cạn; sơ sài (kiến thức); thiển lậu陋室lòu shìHSK7-9phòng ốc sơ sài粗陋cū lòuHSK7-9thô kệch; xấu xí; vụng về; thô lậu孤陋gū lòuHSK7-9ngu dốt; dốt nát; nông cạn朴陋pǔ lòuHSK7-9giản dị; chất phác; đơn giản
陋
lòu
ㄌㄡˋHSK7-9adj单字
xấu; xấu xí
rough; coarse; crude 参见:粗 陋 ; 简 陋 ; 因 陋 就简
漢越 lậu
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不好看; 丑
- 粗劣;不精致
- (住的地方) 狭小,不华美
- 不文明; 不合理
- (见闻) 少
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK7-9
xấu; xấu xí
不好看; 丑
义项 ②adj≈HSK7-9
thô; xấu; xoàng
粗劣;不精致
这处房屋装饰简陋。
zhè chù fángwū zhuāngshì jiǎnlòu.
≈HSK5
Căn nhà này trang trí xấu.
This house has simple decorations.
这款首饰造型简陋。
Zhè kuǎn shǒushì zàoxíng jiǎnlòu.
≈HSK5
Loại trang sức này tạo hình xấu.
This piece of jewelry has a plain design.
义项 ③adj≈HSK7-9
chật hẹp; sơ sài (nhà ở)
(住的地方) 狭小,不华美
他家房屋很简陋。
tā jiā fángwū hěn jiǎnlòu.
≈HSK5
Nhà của anh ấy rất sơ sài.
His house is very simple and crude.
义项 ④adj≈HSK7-9
cổ hủ; không văn minh
不文明; 不合理
他的观念有些偏陋。
Tā de guānniàn yǒuxiē piānlòu.
≈HSK6
Quan niệm của anh ấy có chút cổ hủ.
His ideas are somewhat narrow and outdated.
义项 ⑤adj≈HSK7-9
nông cạn; thiển cận; ít hiểu biết
(见闻) 少
她眼光狭隘。
Tā yǎnguāng xiá'ài.
≈HSK6
Cô ấy tầm nhìn hạn hẹp.
She has a narrow perspective.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️