WinHSK
返回查词
dǒu
ㄉㄡˇ
HSK7-9adj单字

dốc; dốc đứng

漢越 đẩu

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 坡度很大,近于垂直
  2. 陡然

义项

Nghĩa
义项 adjHSK7-9

dốc; dốc đứng

坡度很大,近于垂直

山很陡,爬上去很困难。

shān hěn dǒu, pá shàngqù hěn kùnnán.

HSK5

Núi rất dốc, trèo lên rất khó khăn.

The mountain is very steep, it's difficult to climb up.

山路又陡又滑,容易出事。

Shānlù yòu dǒu yòu huá, róngyì chū shì.

HSK5

Đường núi vừa dốc vừa trơn, dễ xảy ra tai nạn.

The mountain road is steep and slippery, easy to have accidents.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK7-9

đột nhiên; thình lình; đột ngột

陡然

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️