WinHSK
返回查词
líng
ㄌㄧㄥˊ
HSK7-9n单字

đồi; gò; ngọn đồi

bully; violate

漢越 lăng

笔顺

Thứ tự nét

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 土山
  2. 陵墓

义项

Nghĩa
义项 nHSK7-9

đồi; gò; ngọn đồi

土山

我们参观了古代的陵墓。

Wǒmen cānguān le gǔdài de língmù.

HSK6

Chúng tôi đã tham quan lăng mộ cổ đại.

We visited an ancient mausoleum.

皇帝的陵墓非常宏伟。

huángdì de língmù fēicháng hóngwěi.

HSK6

Lăng mộ của hoàng đế rất hoành tráng.

The emperor's mausoleum is very magnificent.

义项 nHSK7-9

mộ; lăng mộ; mả vua

陵墓

他拜访了祖先的陵墓。

tā bàifǎng le zǔxiān de língmù.

HSK6

Anh ấy đã thăm lăng mộ tổ tiên.

He visited the tomb of his ancestors.

字源

Nguồn gốc chữ

字源解析即将上线 🖌️