返回查词 大雁dàyànHSK7-9chim nhạn鸿雁hóng yànHSK7-9hồng nhạn; chim hồng雁塔yàn tǎHSK7-9Tháp Yên (tên một tháp cổ ở Trung Quốc)雁荡yàn dàngHSK7-9Núi Ngân Đãng雁山yàn shānHSK7-9Núi Yến雁行yàn xíngHSK7-9anh em; hàng nhạn (khi bay nhạn thường bay theo hàng)灰雁huī yànHSK7-9ngỗng xám鱼雁yú yànHSK7-9thư tín; thư từ雪雁xuě yànHSK7-9ngỗng tuyết雁峰yàn fēngHSK7-9Đỉnh núi Yến
雁
yàn
ㄧㄢˋHSK7-9n单字
chim nhạn, ngỗng trời; nhạn
wild goose
漢越 nhạn
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 鸟类的一属,形状略像鹅,颈和翼较长,足和尾较短,羽毛淡紫褐色善于游泳和飞行常见的鸿雁就是雁属的鸟
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK7-9
chim nhạn, ngỗng trời; nhạn
鸟类的一属,形状略像鹅,颈和翼较长,足和尾较短,羽毛淡紫褐色善于游泳和飞行常见的鸿雁就是雁属的鸟
大雁每年都来这儿过冬。
Dàyàn měinián dōu lái zhèr guòdōng.
≈HSK5
Loài nhạn mỗi năm đều đến đây trú đông.
The wild geese come here every year to spend the winter.
湖边有几只大雁。
Hú biān yǒu jǐ zhī dàyàn.
≈HSK5
Bờ hồ có mấy con nhạn.
There are a few wild geese by the lake.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️