返回查词 英雄yīngxióngHSK6người anh hùng雄伟xióngwěiHSK7-9hùng vĩ; vĩ đại (cảnh vật)雌雄cíxiónɡHSK7-9đực cái; trống mái雄厚xiónghòuHSK7-9hùng hậu (nhân lực, vật lực, tài chính)高雄gāo xióngHSK6Cao Hùng; Kaohsiung (thành phố lớn thứ 2 tại Đài Loan, Trung Quốc)雄性xióngxìngHSK7-9giới tính đực雄心xiónɡxīnHSK6hùng tâm; tâm chí mạnh mẽ雄壮xiónɡzhuànɡHSK6hùng tráng; to lớn mạnh mẽ雄王xióng wángHSK6Hùng vương; vua hùng; vua mạnh mẽ大雄dà xióngHSK6anh hùng vĩ đại
雄
xióng
ㄒㄩㄥˊHSK6adj, n单字
đực; sống; trống (giống)
grand; imposing 参见: 雄 伟; 雄 壮
漢越 hùng
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 生物中能产生精细胞的 (跟''雌''相对)
- 有气魄的
- 强有力的
- 强有力的人或国家
- 姓
义项
Nghĩa义项 ①adj≈HSK6
đực; sống; trống (giống)
生物中能产生精细胞的 (跟''雌''相对)
雄蛙的叫声吸引伴侣。
Xióng wā de jiàoshēng xīyǐn bànlǚ.
≈HSK5
Ếch đực kêu gọi bạn đời.
The male frog's call attracts a mate.
他迈着雄健的步伐勇往直前。
Tā màizhe xióngjiàn de bùfá yǒngwǎng zhíqián.
≈HSK5
Anh ấy bước đi mạnh mẽ và dũng cảm tiến về phía trước.
He strides forward courageously with vigorous steps.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK6
hùng vĩ; oai phong; hùng dũng
有气魄的
义项 ③adj≈HSK6
mạnh mẽ
强有力的
义项 ④n≈HSK6
hùng mạnh; người hùng (người, quốc gia)
强有力的人或国家
英雄事迹令人传颂。
Yīngxióng shìjì lìng rén chuánsòng.
≈HSK5
Các hành động của anh hùng được mọi người truyền tụng.
The heroic deeds are widely praised.
义项 ⑤n≈HSK6
họ Hùng
姓
这位先生姓雄。
Zhè wèi xiānsheng xìng Xióng.
≈HSK1
Vị tiên sinh này họ Hùng.
This gentleman's surname is Xiong.
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️