返回查词 云霄yún xiāoHSK1mây xanh; trời cao九霄jiǔ xiāoHSK1Chín từng mây; trên trời rất cao.
§ Cũng như cửu trùng 九重; cửu thiên 九天.霄汉xiāo hànHSK1trời cao (mây và thiên hà)霄壤xiāo rǎngHSK1trời và đất通霄tōng xiāoHSK1Thị trấn Thông Tiêu碧霄bì xiāoHSK1Trời xanh.
§ Cũng viết là bích tiêu 碧宵.
◇Lâm Kiệt 林傑: Thất tịch kim tiêu khán bích tiêu; Khiên Ngưu Chức Nữ độ Hà kiều 七夕今宵看碧霄; 牽牛織女渡河橋 (Khất xảo 乞巧).重霄zhòng xiāoHSK1cửu trùng; bầu trời rất cao秦霄贤qín xiāo xiánHSK1Tần Tiêu Hiền (diễn viên Trung Quốc)凌霄花líng xiāo huāHSK1lăng tiêu (vị thuốc đông y)
霄
xiāo
ㄒㄧㄠHSK1n单字
mây
sky; heaven 参见: 霄 壤;重 霄 ;九 霄
笔顺
Thứ tự nét中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 云
- 天空
义项
Nghĩa义项 ①n≈HSK1
mây
云
远处的山脉高耸入云。
Yuǎnchù de shānmài gāosǒng rù yún.
≈HSK6
Những dãy núi xa xa cao vút tận mây.
The distant mountain ranges tower into the clouds.
他梦想有一天能飞上云霄。
Tā mèngxiǎng yǒu yītiān néng fēi shàng yúnxiāo.
≈HSK7-9
Anh ấy mơ một ngày nào đó sẽ bay lên tận mây xanh.
He dreams of flying up to the clouds one day.
义项 ②n≈HSK1
bầu trời
天空
字源
Nguồn gốc chữ字源解析即将上线 🖌️